| Item | Description | Price |
|---|---|---|
| 1. Bò lúc lắc - Shaking beef | — | |
| 1. Café sữa, đen, đá, nóng - Ice, hot, black, or milk coffee | — | |
| 1. Chim cút quay - Fried quails | — | |
| 2. Bò tái chanh - Lime rare beef | — | |
| 2. Chanh muối - Salted pickle lime drink | — | |
| 2. Ếch xào lăn bơ cây - Spicy butter frogs | — | |
| 3. Chanh dây tắc - Passion fruit drink | — | |
| 3. Cánh gà nướng BBQ - Chicken wings BBQ | — | |
| 3. Hến xúc bánh tráng - Clams rice cracker | — | |
| 4. Gỏi chân gà - Chicken feet salad | — | |
| 4. Khô mực chiên bơ - Fried butter garlic squid | — | |
| 4. Trà vải, đào - Lychee or peach tea | — | |
| 5. Gỏi khô xoài - Jerky mango salad | — | |
| 5. Lẩu thái - Thai hotpot | — | |
| 5. Xí muội - Pickle plum drink | — | |
| 6. Lòng heo khìa nước dừa - Coconut pig intestines | — | |
| 6. Tôm hấp nước dừa hay bia - Coconut or beer shrimps | — | |
| 7. Ốc hương xào tỏi - Garlic sea snails | — | |
| 8. Ốc len xào dừa - Coconut sea snails | — |